[chuán wén]
truyền văn
传闻不如亲见
chuán wén bù rú qīn jiàn
Nghe truyền không bằng tận mắt thấy.
传闻他已出国
chuán wén tā yǐ chū guó
Nghe nói ông ấy đã ra nước ngoài.
传闻失实
chuán wén shī shí
Tin đồn sai sự thật.
不要轻信传闻
bú yào qīng xìn chuán wén
Đừng tin lời đồn.