[zhòng rén]
chúng nhân
众人拾柴火焰高(比喻人多力量大)
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo ( bǐ yù rén duō lì liàng dà )
Càng đông người góp sức, lửa càng cháy to (ví von người nhiều sức mạnh).
众人敬仰zhòng rén jìng yǎng
chúng nhân kính ngưỡng
được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng
公众人物gōng zhòng rén wù
công chúng nhân vật
nhân vật công chúng; người nổi tiếng
墙倒众人推qiáng dǎo zhòng rén tuī
tường đảo chúng nhân suy
Khi người ta sa sút hoặc gặp khó khăn thì bị nhiều người ức hiếp