[zhòng]
chúng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
众多zhòng duō
chúng đa
đông đảo
众寡zhòng guǎ
chúng quả
nhiều hoặc ít
众智zhòng zhì
chúng trí
tri thức đám đông; trí tuệ tập thể
众生zhòng shēng
chúng sinh
muôn loài chúng sinh
众筹zhòng chóu
chúng trù
gọi vốn cộng đồng
众说zhòng shuō
chúng thuyết
nhiều ý kiến; quan điểm đa dạng
众人zhòng rén
chúng nhân
mọi người
众怒zhòng nù
chúng nộ
sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng
众望zhòng wàng
chúng vọng
kỳ vọng của mọi người
众包zhòng bāo
chúng bao
crowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]
众数zhòng shù
chúng số
mode
众生相zhòng shēng xiàng
chúng sinh tướng
Nhiều dáng vẻ, biểu cảm khác nhau của mọi người
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.