[qǐ yè]
xí nghiệp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
企业主qǐ yè zhǔ
xí nghiệp chủ
chủ doanh nghiệp
企业化qǐ yè huà
xí nghiệp hoá
Các đơn vị công nghiệp, thương nghiệp, vận tải... hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế, độc lập tính toán lãi lỗ; làm cho các đơn vị sự nghiệp có thu nhập ổn định, không cần nhà nước cấp kinh phí, và có thể tự hạch toán kinh tế.
企业家qǐ yè jiā
xí nghiệp gia
doanh nhân
企业法人qǐ yè fǎ rén
xí nghiệp pháp nhân
Tổ chức pháp nhân vì mục đích lợi nhuận, độc lập tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh; tại Trung Quốc, pháp nhân doanh nghiệp chỉ các tổ chức doanh nghiệp có vốn theo quy định của nhà nước, có điều lệ, cơ cấu tổ chức và địa điểm, có thể độc lập chịu trách nhiệm dân sự.
企业管理qǐ yè guǎn lǐ
xí nghiệp quản lý
quản lý kinh doanh
企业集团qǐ yè jí tuán
xí nghiệp tập đoàn
tập đoàn kinh doanh
企业所得税qǐ yè suǒ dé shuì
xí nghiệp sở đắc thuế
Thuế mà nhà nước thu theo pháp luật đối với thu nhập sản xuất, kinh doanh và các thu nhập khác của doanh nghiệp và đơn vị kinh doanh.
中企业zhōng qǐ yè
trung xí nghiệp
doanh nghiệp cỡ vừa
小企业xiǎo qǐ yè
tiểu xí nghiệp
doanh nghiệp nhỏ
私营企业sī yíng qǐ yè
tư doanh
doanh nghiệp tư nhân; đối lập: doanh nghiệp nhà nước 國有企業|国有企业[guo2 you3 qi3 ye4]
乡镇企业xiāng zhèn qǐ yè
hương trấn xí nghiệp
Tên gọi chung các doanh nghiệp tập thể, hợp tác, cá thể do các tổ chức kinh tế tập thể hương trấn, thôn, nông thôn và nông dân ở nước ta lập ra. Viết tắt là 乡企。
小型企业xiǎo xíng qǐ yè
tiểu hình xí nghiệp
doanh nghiệp nhỏ