[rèn píng]
nhiệm bằng
去还是不去,任凭你自己!任凭风浪起,稳坐钓鱼船
qù hái shì bú qù , rèn píng nǐ zì jǐ ! rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú chuán
Đi hay không đi, tùy bạn! Mặc cho sóng gió nổi lên, cứ ngồi vững trên thuyền câu cá.
任凭什么困难也阻挡不住我们
rèn píng shén me kùn nán yě zǔ dǎng bú zhù wǒ men
Mặc kệ khó khăn gì cũng không cản được chúng ta.
任凭他说得再好,我们也不能轻信
rèn píng tā shuō dé zài hǎo , wǒ men yě bù néng qīng xìn
Mặc cho anh ta nói hay đến mấy, chúng ta cũng không thể tin ngay.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.