[yǐ qí hūn hūn shǐ rén zhāo zhāo]
dĩ kỳ hôn hôn sử
“贤者以其昭昭,使人昭昭;今以其昏昏,使人昭昭”)
“ xián zhě yǐ qí zhāo zhāo , shǐ rén zhāo zhāo ; jīn yǐ qí hūn hūn , shǐ rén zhāo zhāo ”)
"Người hiền dùng cái sáng tỏ của mình để làm cho người khác sáng tỏ; nay lại dùng cái u tối của mình để làm cho người khác sáng tỏ"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.