[yǐ]
dĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
以来yǐ lái
dĩ lai
kể từ
以免yǐ miǎn
dĩ miễn
để tránh; để không
以内yǐ nèi
dĩ nội
trong vòng; ít hơn
以上yǐ shàng
dĩ thượng
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên
以为yǐ wéi
dĩ vi
nghĩ rằng
以律yǐ lǜ
dĩ luật
Eluid
以叙yǐ xù
dĩ tự
Israel-Syria
以远yǐ yuǎn
dĩ viễn
Xa hơn (trên tuyến đường sắt, đường bộ, hàng không...)
以近yǐ jìn
dĩ cận
Gần hơn (trên tuyến đường sắt, đường bộ, hàng không...)
以次yǐ cì
dĩ thứ
theo thứ tự đúng; sau đây
以降yǐ jiàng
dĩ giáng
kể từ
以便yǐ biàn
dĩ tiện
để có thể; nhằm; để
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.