[zhāo]
chiêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昭然zhāo rán
chiêu nhiên
Rõ ràng
昭昭zhāo zhāo
chiêu chiêu
Rõ ràng; minh bạch
昭雪zhāo xuě
chiêu tuyết
minh oan; làm rõ; phục hồi danh dự
昭彰zhāo zhāng
chiêu chương
Rõ ràng; hiển nhiên
昭和zhāo hé
chiêu hoà
Shōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]
昭平zhāo píng
chiêu bình
huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
昭示zhāo shì
chiêu thị
tuyên bố công khai; làm rõ
昭苏zhāo sū
chiêu tô
huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
昭觉zhāo jué
chiêu giác
huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
昭通zhāo tōng
chiêu thông
Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
昭阳zhāo yáng
chiêu dương
quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
昭平县zhāo píng xiàn
chiêu bình huyện
huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.