[hūn]
hôn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昏黄hūn huáng
hôn hoàng
Tối sẫm, mờ ảo
昏暗hūn àn
hôn ám
tối tăm
昏话hūn huà
hôn thoại
Lời nói hồ đồ, vô lý
昏花hūn huā
hôn hoa
mờ; nhìn không rõ
昏厥hūn jué
hôn quyết
ngất
昏星hūn xīng
hôn tinh
Sao Hôm hoặc Sao Thủy mọc ở phía Tây sau khi mặt trời lặn
昏倒hūn dǎo
hôn đảo
ngất
昏沉hūn chén
hôn trầm
mơ màng; choáng váng; mơ hồ
昏黑hūn hēi
hôn hắc
Tối sẫm; mờ tối
昏君hūn jūn
hôn quân
vua bất tài
昏聩hūn kuì
hôn hội
mơ hồ
昏乱hūn luàn
hôn loạn
mơ màng; bối rối; mê mẩn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.