[yǐ shàng]
dĩ thượng
半山以上石级更陡县级以上干部
bàn shān yǐ shàng shí jí gèng dǒu xiàn jí yǐ shàng gàn bù
Đoạn bậc thang trên nửa núi càng dốc, cán bộ cấp huyện trở lên.
以上所说的是总的原则,下面讲具体做法
yǐ shàng suǒ shuō de shì zǒng de yuán zé , xià miàn jiǎng jù tǐ zuò fǎ
Những điều nói trên là nguyên tắc chung, dưới đây sẽ nói về cách làm cụ thể.