[yǐ lái]
dĩ lai
自古以来
zì gǔ yǐ lái
từ xưa đến nay
长期以来
cháng qī yǐ lái
trong một thời gian dài
有生以来
yǒu shēng yǐ lái
trong suốt cuộc đời
改革开放以来
gǎi gé kāi fàng yǐ lái
kể từ khi cải cách mở cửa
有生以来yǒu shēng yǐ lái
hữu sinh dĩ lai
từ khi sinh ra; trong suốt đời người
有史以来yǒu shǐ yǐ lái
hữu sử dĩ lai
kể từ khi bắt đầu lịch sử
自古以来zì gǔ yǐ lái
tự cổ dĩ lai
từ thời cổ đại
一直以来yì zhí yǐ lái
nhất trực dĩ lai
trong quá khứ luôn luôn; đã lâu rồi; cho đến bây giờ
长期以来cháng qī yǐ lái
trường kỳ dĩ lai
trong một thời gian dài