[dài]
đại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
代为dài wéi
đại vi
làm gì đó thay cho người khác
代销dài xiāo
đại tiêu
bán đại lý; bán hoa hồng; bán ủy thác
代用dài yòng
đại dụng
Dùng vật có tính năng tương cận hoặc giống hệt thay vật ban đầu
代管dài guǎn
đại quản
quản lý; thay mặt quản lý; giữ dưới dạng tín thác hoặc ký quỹ
代培dài péi
đại bồi
Trường học thay đơn vị cấp vốn đào tạo (nhân tài)
代换dài huàn
đại hoán
thay thế
代收dài shōu
đại thu
nhận thay ai đó
代书dài shū
đại thư
viết thay cho ai; một người viết thuê
代县dài xiàn
đại huyện
huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
代罪dài zuì
đại tội
chuộc tội; bù đắp cho hành vi sai trái
代考dài kǎo
đại khảo
thi hộ cho ai đó
代替dài tì
đại thế
thay thế; thay cho
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.