[dài yòng]
đại dụng
代用品
dài yòng pǐn
Vật thay thế
代用材料
dài yòng cái liào
Vật liệu thay thế
代用品dài yòng pǐn
đại dụng phẩm
Vật có thể thay vật ban đầu, có tính năng tương cận hoặc giống hệt, ví dụ代乳粉 là vật thay sữa bột
代用币dài yòng bì
đại dụng tệ
Tiền xu mệnh giá nhỏ do chính thức hoặc phi chính thức phát hành thời xưa. Ví dụ tiền đồng thay thế thời Dân Quốc | Nay thường chỉ tiền máy trò chơi, chip... mua bằng tiền, dùng trong các địa điểm giải trí