[rén wù]
nhân vật
英雄人物
yīng xióng rén wù
nhân vật anh hùng
风流人物
fēng liú rén wù
nhân vật phong lưu
别看他才二十几岁,在村里也是个人物
bié kàn tā cái èr shí jǐ suì , zài cūn lǐ yě shì gè rén wù
đừng nhìn anh ta mới hai mươi mấy tuổi, ở làng cũng là một nhân vật
人物描写rén wù miáo xiě
nhân vật miêu tả
khắc họa
大人物dà rén wù
đại nhân vật
Người có địa vị, danh vọng
小人物xiǎo rén wù
tiểu nhân vật
người không có danh tiếng; kẻ vô danh
反面人物fǎn miàn rén wù
phản diện nhân vật
nhân vật phản diện; người xấu
正面人物zhèng miàn rén wù
chính
Nhân vật được khẳng định trong tác phẩm văn học, nghệ thuật
灵魂人物líng hún rén wù
linh hồn nhân vật
nhân vật chủ chốt; mấu chốt của cái gì đó
二号人物èr hào rén wù
nhị hiệu nhân vật
người giỏi nhì; người hạng hai
传奇人物chuán qí rén wù
truyền kỳ nhân vật
người huyền thoại; huyền thoại
花边人物huā biān rén wù
hoa biên nhân vật
người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi
代表人物dài biǎo rén wù
đại biểu nhân vật
cá nhân tiêu biểu
历史人物lì shǐ rén wù
lịch sử nhân vật
nhân vật lịch sử
风云人物fēng yún rén wù
phong vân nhân vật
nhân vật phong vân; nhân vật có tầm ảnh hưởng