[yì bù yì qū]
diệc bộ diệc xu
“夫子步亦步,夫子趋亦趋。”意思是老师走学生也走,老师跑学生也跑。比喻自己没有主张,或为「讨好,每件事都效仿或依从别人,跟着人冢行事
“ fū zǐ bù yì bù , fū zǐ qū yì qū 。” yì sī shì lǎo shī zǒu xué shēng yě zǒu , lǎo shī pǎo xué shēng yě pǎo 。 bǐ yù zì jǐ méi yǒu zhǔ zhāng , huò wèi 「 tǎo hǎo , měi jiàn shì dōu xiào fǎng huò yī cóng bié rén , gēn zhe rén zhǒng xíng shì
"Thầy đi thì em cũng đi, thầy chạy thì em cũng chạy." Ý nói thầy làm gì thì học trò cũng làm theo. Ví với người không có chính kiến, hoặc để "lấy lòng", mọi việc đều bắt chước hoặc làm theo người khác, đi theo người ta.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.