[yě]
dã
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
也门yě mén
dã môn
Yemen
也好yě hǎo
dã hảo
thế cũng được; cũng có thể; bất kể liệu ... hay ...
也罢yě bà
dã bãi
dù... hay...; không sao; thôi thì
也许yě xǔ
dã hứa
có lẽ; có thể
也就是yě jiù shì
dã tựu thị
tức là; nghĩa là
也就是说yě jiù shì shuō
dã tựu thị thuyết
nói cách khác; nghĩa là; vậy nên
也有今天yě yǒu jīn tiān
dã hữu kim thiên
nhận được kết cục xứng đáng; đáng đời; nhận phần của mình
再也zài yě
tái dã
còn nữa
梯也尔tī yě ěr
thê dã nhĩ
Adolphe Thiers
维也纳wéi yě nà
duy dã nạp
Viên, thủ đô của Áo
想也没想xiǎng yě méi xiǎng
tưởng dã một tưởng
không cần suy nghĩ
溜之乎也liū zhī hū yě
lựu
Lẻn đi (hài hước)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.