[shū shēng]
thư sinh
白面书生
bái miàn shū shēng
Thầy đồ bột trắng (chỉ người học rộng nhưng thiếu kinh nghiệm thực tế)
书生气shū shēng qì
thư sinh khí
Thói quen của trí thức chỉ chú trọng sách vở, xa rời thực tế
白面书生bái miàn shū shēng
bạch diện thư sinh
nghĩa đen: học giả mặt trắng; người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
文弱书生wén ruò shū shēng
văn nhược thư sinh
thư sinh yếu đuối