[shū]
thư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
书业shū yè
thư nghiệp
Ngành xuất bản, phát hành, kinh doanh sách
书套shū tào
thư sáo
Vỏ bọc sách (bảo vệ)
书号shū hào
thư hiệu
Số hiệu sách (do cơ quan quản lý cấp cho xuất bản phẩm chính thức)
书影shū yǐng
thư ảnh
Bản in thể hiện bố cục và một phần nội dung sách (dùng làm phụ trang hoặc tập hợp thành sách)
书册shū cè
thư sách
Sách đóng thành tập; sách
书虫shū chóng
thư trùng
mọt sách
书稿shū gǎo
thư cảo
bản thảo của sách
书馆shū guǎn
thư quán
quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; tư thục
书函shū hán
thư hàm
thư; tín; cặp hồ sơ
书籍shū jí
thư tịch
sách; tác phẩm
书丹shū dān
thư đan
Viết chữ lên bia đá trước khi khắc; viết văn bia
书录shū lù
thư lục
Mục lục về phiên bản, tranh vẽ, bình luận, nguồn gốc... của sách
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.