[jiǔ]
cửu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
九孔jiǔ kǒng
cửu khổng
bào ngư
九宫jiǔ gōng
cửu cung
Cung bậc (âm nhạc)
九霄jiǔ xiāo
cửu tiêu
Nơi cao nhất của bầu trời; nơi rất cao hoặc rất xa
九份jiǔ fèn
cửu phần
Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
九十jiǔ shí
cửu thập
chín mươi
九卿jiǔ qīng
cửu khanh
Cửu khanh
九台jiǔ tái
cửu đài
quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
九天jiǔ tiān
cửu thiên
chín tầng trời; tầng trời cao nhất
九巴jiǔ bā
cửu ba
Kowloon Motor Bus
九归jiǔ guī
cửu quy
quy tắc chia bàn tính
九成jiǔ chéng
cửu thành
chín phần mười; chín mươi phần trăm
九如jiǔ rú
cửu như
thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.