[jiǔ tiān]
cửu thiên
九天九地
jiǔ tiān jiǔ dì
Chín tầng trời, chín tầng đất
可上九天揽月
kě shàng jiǔ tiān lǎn yuè
Có thể lên chín tầng trời bắt trăng
九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè
cửu thiên lãm nguyệt
hái sao trên trời
九天玄女jiǔ tiān xuán nǚ
Huyền Nữ, một tiên nữ trong thần thoại Trung Quốc
九天九地jiǔ tiān jiǔ dì
cửu thiên cửu địa
Thiên đường và địa ngục; ví sự khác biệt cực lớn
三九天sān jiǔ tiān
tam cửu thiên
hai mươi bảy ngày sau Đông chí, được coi là những ngày lạnh nhất trong năm
数九天shǔ jiǔ tiān
sổ cửu thiên
chín giai đoạn chín ngày sau đông chí, thời gian lạnh nhất trong năm