[shú]
thục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
熟习shú xí
thục tập
hiểu sâu; rành rẽ; thành thạo
熟语shú yǔ
thục ngữ
thành ngữ
熟知shú zhī
thục tri
quen thuộc với
熟字shú zì
thục tự
từ quen thuộc; chữ Hán đã biết
熟谙shú ān
thục am
biết lưu loát; thông thạo
熟菜shú cài
thục thái
thức ăn đã nấu
熟人shú rén
thục nhân
người quen; bạn bè
熟思shú sī
thục tư
cân nhắc kỹ lưỡng
熟丝shú sī
thục tơ
nguyên liệu tơ lụa
熟地shú dì
thục địa
đất canh tác; trong y học Trung Quốc, chế phẩm từ rễ cây địa hoàng
熟士shú shì
thục sĩ
Đất trồng
熟化shú huà
thục hoá
ủ; chín muồi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.