[gè rén]
cá nhân
个人利益服从集体利益 集体领导同个人负责相结合
gè rén lì yì fú cóng jí tǐ lì yì jí tǐ lǐng dǎo tóng gè rén fù zé xiāng jié hé
Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích tập thể, kết hợp lãnh đạo tập thể với trách nhiệm cá nhân
个人认为这个办法是非常合理的
gè rén rèn wéi zhè ge bàn fǎ shì fēi cháng hé lǐ de
Cá nhân tôi cho rằng cách này rất hợp lý
个人赛gè rén sài
cá nhân tái
thi đấu cá nhân; cuộc đua cá nhân
个人问题gè rén wèn tí
cá nhân vấn đề
Vấn đề cá nhân, tình yêu, hôn nhân
个人伤害gè rén shāng hài
cá nhân thương hại
thương tích cá nhân
个人储蓄gè rén chǔ xù
cá nhân trữ súc
tiết kiệm cá nhân
个人崇拜gè rén chóng bài
cá nhân sùng bái
sùng bái cá nhân
个人电脑gè rén diàn nǎo
cá nhân điện não
máy tính cá nhân; PC
个人隐私gè rén yǐn sī
cá nhân ẩn tư
quyền riêng tư; vấn đề cá nhân
个人主义gè rén zhǔ yì
cá nhân chủ
chủ nghĩa cá nhân
个人所得税gè rén suǒ dé shuì
cá nhân sở đắc thuế
Thuế thu nhập cá nhân
个人数字助理gè rén shù zì zhù lǐ
cá nhân số tự trợ lý
Thiết bị điện tử cầm tay, có chức năng máy tính, quản lý thông tin cá nhân, lướt web, gửi/nhận email; máy tính bỏ túi
每个人měi gè rén
mỗi cá nhân
mọi người; mỗi người
一个人yí gè rén
nhất cá nhân
một mình; một mình