和 (hé) chỉ nối danh từ hoặc cụm danh từ, KHÔNG nối câu hoặc mệnh đề. Nối câu dùng 并且 hoặc 而且. Trong liệt kê, 和 đặt trước mục cuối cùng.
Cấu trúc
N1 + 和 + N2
N1 và N2 (nối danh từ)
Ví dụ
我和他是好朋友。
Wǒ hé tā shì hǎo péngyou.
Tôi và anh ấy là bạn tốt.
Cấu trúc
N1、N2 + 和 + N3
Liệt kê: N1, N2 và N3
Ví dụ
苹果、香蕉和橙子都是水果。
Píngguǒ, xiāngjiāo hé chéngzi dōu shì shuǐguǒ.
Táo, chuối và cam đều là trái cây.