其中 (qízhōng) dùng để chỉ ra một phần cụ thể từ tổng thể đã được đề cập trước đó.
Cấu trúc
Tổng thể,其中 + phần cụ thể
Trong số đó...
Ví dụ
我买了五本书,其中三本是小说。
Wǒ mǎi le wǔ běn shū, qízhōng sān běn shì xiǎoshuō.
Tôi mua năm cuốn sách, trong đó ba cuốn là tiểu thuyết.