却 là trạng từ biểu thị sự tương phản, đặt sau chủ ngữ và trước động từ. Khác với 但是 (liên từ đứng đầu mệnh đề), 却 là trạng từ đứng trong câu.
Cấu trúc
(虽然 +...,) Chủ ngữ + 却 + VP
Nhưng lại, tuy nhiên
Ví dụ
他虽然很聪明,却不努力。
Tā suīrán hěn cōngming, què bù nǔlì.
Tuy anh ấy rất thông minh, nhưng lại không chăm chỉ.