可 (kě) dùng như trạng từ nhấn mạnh. Khi đặt trước tính từ + 了, nhấn mạnh mức độ cao. Khi đặt trước 要/别, nhấn mạnh lời nhắc nhở, cảnh báo. 可不 nhấn mạnh phủ định.
Cấu trúc
可 + Tính từ + 了
Thật sự rất...
Ví dụ
这道菜可好吃了。
Zhè dào cài kě hǎochī le.
Món này ngon lắm cơ.
Cấu trúc
可 + 要/别 + Động từ
Nhất định phải/đừng...
Ví dụ
你可要注意安全。
Nǐ kě yào zhùyì ānquán.
Bạn nhất định phải chú ý an toàn.