一+量词+也/都+不/没 dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn không có, thậm chí một cái cũng không. 也 và 都 có thể thay thế nhau.
Cấu trúc
一 + 量词 + (名词) + 也/都 + 不/没 + 动词
Thậm chí không một...nào
Ví dụ
一个人也没来。
Yī gè rén yě méi lái.
Thậm chí không một người nào đến.