V着V着就 diễn tả trong quá trình thực hiện một hành động liên tục, một kết quả bất ngờ hoặc tự nhiên xảy ra. Động từ được lặp lại hai lần với 着, sau đó dùng 就 nối với kết quả.
Cấu trúc
V着V着就 + kết quả
Đang làm V rồi tự nhiên xảy ra kết quả
Ví dụ
说着说着就哭了。
Shuō zhe shuō zhe jiù kū le.
Nói nói rồi khóc luôn.