由 nhấn mạnh người thực hiện, người chịu trách nhiệm. Tương tự 被 (bị) nhưng 由 không mang ý tiêu cực, mà chỉ nhấn mạnh ai làm.
Cấu trúc
Sự việc + 由 + Người + Động từ
Sự việc do ai thực hiện
Ví dụ
这个项目由他负责。
Zhège xiàngmù yóu tā fùzé.
Dự án này do anh ấy phụ trách.