万一 dùng để nói về tình huống xấu ít xảy ra nhưng cần đề phòng. Thường dùng để cảnh báo hoặc đưa ra kế hoạch dự phòng.
Cấu trúc
万一 + tình huống xấu, (就) + biện pháp/hậu quả
Ngộ nhỡ, vạn nhất
Ví dụ
万一下雨怎么办?
Wànyī xià yǔ zěnme bàn?
Ngộ nhỡ trời mưa thì làm sao?