了 cuối câu (sau tân ngữ) biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống mới. Khác với 了 sau động từ biểu thị hoàn thành.
Cấu trúc
V + O + 了 = thay đổi trạng thái
了 cuối câu nhấn mạnh tình trạng mới
Ví dụ
下雨了。
Xià yǔ le.
Mưa rồi. (tình trạng mới)
Cấu trúc
V + 了 + O + 了 = hoàn thành + thay đổi
Hai 了: vừa hoàn thành vừa thay đổi trạng thái
Ví dụ
我吃了饭了。
Wǒ chī le fàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi.