啊 (a) đặt sau mỗi mục trong liệt kê, tạo ngữ điệu nhẹ nhàng, thân mật. Thường dùng trong khẩu ngữ. Sau liệt kê thường có câu tổng kết.
Cấu trúc
N1 + 啊,N2 + 啊,N3 + 啊 + Câu tổng kết
Liệt kê nhiều thứ
Ví dụ
苹果啊,香蕉啊,橙子啊,什么水果都有。
Píngguǒ a, xiāngjiāo a, chéngzi a, shénme shuǐguǒ dōu yǒu.
Táo nè, chuối nè, cam nè, loại trái cây nào cũng có.