随着 (suízhe) diễn tả hai sự việc thay đổi song song. Khi A thay đổi, B cũng thay đổi theo.
Cấu trúc
随着 + A (的变化),B 也/越来越...
Cùng với sự thay đổi của A, B cũng...
Ví dụ
随着科技的发展,生活越来越方便。
Suízhe kējì de fāzhǎn, shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn.
Cùng với sự phát triển của KHCN, cuộc sống ngày càng tiện lợi.