给 (gěi) dùng trong câu bị động tương tự 被, phổ biến trong khẩu ngữ miền Bắc. Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất ngờ.
Cấu trúc
N + 给 + 人 + V + 了/补语
N bị ai đó làm gì
Ví dụ
我的手机给他弄坏了。
Wǒ de shǒujī gěi tā nòng huài le.
Điện thoại của tôi bị anh ấy làm hỏng rồi.
Cấu trúc
N + 给 + V + 补语 (không nêu người)
N bị làm gì (không rõ ai làm)
Ví dụ
杯子给打碎了。
Bēizi gěi dǎ suì le.
Cốc bị đập vỡ rồi.