汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự心 TÂM (Tim)意 yì
HSK 1 · Chữ 11/12 bộ TÂM
意
yì
Âm Hán Việt:Ý

Ý, ý nghĩa

Cấu tạo chữ

音
âm thanh
+
心
tâm
意
Ý, ý nghĩa

Thông qua lời nói, âm thanh (音) của người nói có thể lĩnh hội được ý nghĩa, nhận biết được tâm tư tình cảm của người nói (心).

Bộ thủ

心TÂM

Số nét

13nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

Ý

Tập viết

13 nét

Từ vựng đi kèm

  • 💡
    意思yìsi

    ý nghĩa

  • 🙇
    不好意思bùhǎoyìsi

    ngại; xin lỗi

Cùng bộ 心 TÂM

Xem tất cả →
心xīnTÂM您nínNẪN息xīTỨC想xiǎngTƯỞNG怎zěnCHẨM懂dǒngĐỔNG快kuàiKHOÁI慢mànMẠN忙mángMANG情qíngTÌNH意yìÝ思sīTƯ

Chữ trước

情

Chữ tiếp theo

思