汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự心 TÂM (Tim)您 nín
HSK 1 · Chữ 2/12 bộ TÂM
您
nín
Âm Hán Việt:NẪN

Ngài, quý ông, bà

Cấu tạo chữ

你
đối phương
+
心
tâmbiểu thị kính trọng
您
Ngài, quý ông, bà

Dùng bộ Tâm (心) thể hiện lòng kính trọng đối phương (你).

Bộ thủ

心TÂM

Số nét

11nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

NẪN

Tập viết

11 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🙇
    您好nín hǎo

    Chào ông/bà

Cùng bộ 心 TÂM

Xem tất cả →
心xīnTÂM您nínNẪN息xīTỨC想xiǎngTƯỞNG怎zěnCHẨM懂dǒngĐỔNG快kuàiKHOÁI慢mànMẠN忙mángMANG情qíngTÌNH意yìÝ思sīTƯ

Chữ trước

心

Chữ tiếp theo

息