Bận, vội
Do bận rộn nên hay lãng quên (亡) nhiều việc trong lòng (忄). (亡) cũng biểu thị âm đọc /ang/.
Bộ thủ
心TÂM
Số nét
6nét
Cấu tạo
Hội ý kiêm hình thanh
Hán Việt
MANG
anh ấy rất bận
người bận rộn
Chữ trước
慢
Chữ tiếp theo
情