汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự心 TÂM (Tim)心 xīn
HSK 1 · Chữ 1/12 bộ TÂM
心
xīn
Âm Hán Việt:TÂM

Tim, lòng

Cấu tạo chữ

Chữ 心 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Vẽ hình ảnh trái tim biểu thị tâm tư, tình cảm, suy tư. Khi làm bộ thủ ở bên trái, chữ Tâm được viết thành 忄.

Bộ thủ

心TÂM

Số nét

4nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

TÂM

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 💔
    伤心shāng xīn

    đau lòng

Cùng bộ 心 TÂM

Xem tất cả →
心xīnTÂM您nínNẪN息xīTỨC想xiǎngTƯỞNG怎zěnCHẨM懂dǒngĐỔNG快kuàiKHOÁI慢mànMẠN忙mángMANG情qíngTÌNH意yìÝ思sīTƯ

Chữ tiếp theo

您