Chậm
Trước khi làm việc gì đó (又) vừa dùng mắt quan sát kỹ (罒) vừa trong lòng (忄) suy xét kỹ nên giải quyết việc chậm chạp đôi khi cả ngày (日) mới xong. (曼) cũng biểu thị âm đọc /man/.
Bộ thủ
心TÂM
Số nét
14nét
Cấu tạo
Hình thanh
Hán Việt
MẠN
đi chậm, đi thong thả
chạy chậm
Chữ trước
快
Chữ tiếp theo
忙