汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự心 TÂM (Tim)慢 màn
HSK 1 · Chữ 8/12 bộ TÂM
慢
màn
Âm Hán Việt:MẠN

Chậm

Cấu tạo chữ

忄
trong lòng
+
曼
âm đọc; suy xét kỹ
慢
Chậm

Trước khi làm việc gì đó (又) vừa dùng mắt quan sát kỹ (罒) vừa trong lòng (忄) suy xét kỹ nên giải quyết việc chậm chạp đôi khi cả ngày (日) mới xong. (曼) cũng biểu thị âm đọc /man/.

Bộ thủ

心TÂM

Số nét

14nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

MẠN

Tập viết

14 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🐢
    慢走màn zǒu

    đi chậm, đi thong thả

  • 🐌
    跑得慢pǎo de màn

    chạy chậm

Cùng bộ 心 TÂM

Xem tất cả →
心xīnTÂM您nínNẪN息xīTỨC想xiǎngTƯỞNG怎zěnCHẨM懂dǒngĐỔNG快kuàiKHOÁI慢mànMẠN忙mángMANG情qíngTÌNH意yìÝ思sīTƯ

Chữ trước

快

Chữ tiếp theo

忙