汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự月 NGUYỆT (Tháng, trăng)月 yuè
HSK 1 · Chữ 1/5 bộ NGUYỆT
月
yuè
Âm Hán Việt:NGUYỆT

Tháng, trăng

Cấu tạo chữ

Chữ 月 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Hình ảnh vầng trăng khuyết. Những chữ có bộ Nguyệt (月) đều liên quan đến mặt trăng, tháng hoặc chu kỳ.

Bộ thủ

月NGUYỆT

Số nét

4nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

NGUYỆT

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 📅
    二月二十四号èr yuè èr shí sì hào

    ngày 24 tháng 2

  • 🗓️
    今年九月jīnnián jiǔ yuè

    tháng 9 năm nay

Cùng bộ 月 NGUYỆT

Xem tất cả →
月yuèNGUYỆT朋péngMINH期qīKỲ有yǒuHỮU望wàngVỌNG

Chữ tiếp theo

朋