汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự月 NGUYỆT (Tháng, trăng)有 yǒu
HSK 1 · Chữ 4/5 bộ NGUYỆT
有
yǒu
Âm Hán Việt:HỮU

Có

Cấu tạo chữ

𠂇
bàn tay
+
月
thịt
有
Có

Tay (𠂇) cầm miếng thịt (月) để biểu thị người có của tiền — thời xưa mới mua thịt về ăn hằng ngày.

Bộ thủ

月NGUYỆT

Số nét

6nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

HỮU

Tập viết

6 nét

Từ vựng đi kèm

  • ❌
    没有méiyǒu

    không có

  • 👨‍👩‍👧‍👦
    我家有五口人wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén

    nhà tôi có 5 người

Cùng bộ 月 NGUYỆT

Xem tất cả →
月yuèNGUYỆT朋péngMINH期qīKỲ有yǒuHỮU望wàngVỌNG

Chữ trước

期

Chữ tiếp theo

望