HSK Club
HSK ClubHỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH
Ngữ ÂmBộ thủTừ vựngNgữ phápNghe-NóiĐọc
Đề thiBao đậu HSKHOT
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • BXH
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự月 NGUYỆT (Tháng, trăng)期 qī
HSK 1 · Chữ 3/5 bộ NGUYỆT
期
qī
Âm Hán Việt:KỲ

Thứ, tuần

Cấu tạo chữ

其
âm đọc
+
月
vầng trăngchu kỳ
期
Thứ, tuần

Thời xưa nhìn trăng (月) tròn rồi khuyết, khuyết lại tròn và xem đó là 1 chu kỳ, 1 tuần, 1 tháng… 其 cũng biểu thị âm đọc /qi/.

Bộ thủ

月NGUYỆT

Số nét

12nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

KỲ

Tập viết

12 nét

Từ vựng đi kèm

  • 📆
    星期一xīngqī yī

    Thứ Hai

  • 🗓️
    四个星期sì ge xīngqī

    4 tuần

Cùng bộ 月 NGUYỆT

Xem tất cả →
月yuèNGUYỆT朋péngMINH期qīKỲ有yǒuHỮU望wàngVỌNG

Chữ trước

朋

Chữ tiếp theo

有