汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh Tra từ điển
Đăng nhậpĐăng ký
Tra từ điểnNgữ phápBộ thủPhiên âmPhát triển Từ vựng

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • Từ điển
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự月 NGUYỆT (Tháng, trăng)望 wàng
HSK 1 · Chữ 5/5 bộ NGUYỆT
望
wàng
Âm Hán Việt:VỌNG

Nhìn, ngắm, trông, hy vọng (ghép với 希)

Cấu tạo chữ

亡
con mắtâm đọc /wang/
+
月
trăng
+
王
bục cao
望
Nhìn, ngắm, trông, hy vọng (ghép với 希)

Đứng trên bục cao (王) dùng mắt (chữ sau này bị biến thể) ngắm trăng (月). (亡) cũng biểu thị âm đọc /wang/.

Bộ thủ

月NGUYỆT

Số nét

11nét

Cấu tạo

Hội ý kiêm hình thanh

Hán Việt

VỌNG

Tập viết

11 nét

Từ vựng đi kèm

  • ✨
    希望xīwàng

    hy vọng

  • 🌟
    愿望yuànwàng

    nguyện vọng

Cùng bộ 月 NGUYỆT

Xem tất cả →
月yuèNGUYỆT朋péngMINH期qīKỲ有yǒuHỮU望wàngVỌNG

Chữ trước

有