[guī]
quy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
龟鉴guī jiàn
quy giám
Rùa soi (chỉ sự vật có thể làm gương, bài học)
龟壳guī ké
quy xác
mai rùa
龟头guī tóu
quy đầu
đầu rùa; bao quy đầu
龟公guī gōng
quy công
ma cô
龟兹qiū cí
khưu từ
quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
龟友guī yǒu
quy hữu
người đam mê rùa
龟山guī shān
quy sơn
quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan
龟板guī bǎn
quy bản
yếm rùa; vỏ rùa
龟毛guī máo
quy mao
do dự; cầu kỳ; bắt bẻ
龟甲guī jiǎ
quy giáp
mai rùa
龟缩guī suō
quy súc
rút lui; thụt vào
龟船guī chuán
quy thuyền
"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.