[hēi]
hắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
黑鲩hēi huàn
hắc cán
cá trắm đen
黑帖hēi tiē
hắc thiếp
thư nặc danh với lời lẽ ác ý
黑窝hēi wō
hắc oa
Ổ chứa; nơi ẩn náu của kẻ xấu;
黑种hēi zhǒng
hắc chủng
Chủng người Negroid (chủ yếu phân bố ở châu Phi);
黑幕hēi mù
hắc màn
chi tiết ẩn giấu; mánh khóe bẩn thỉu; bí mật đen tối
黑熊hēi xióng
hắc hùng
gấu đen châu Á
黑鱼hēi yú
hắc ngư
Cá quả;
黑灾hēi zāi
hắc tai
Tai họa mất mùa
黑地hēi dì
hắc địa
Đất không khai hoang
黑榜hēi bǎng
hắc bảng
Danh sách đen
黑色hēi sè
hắc sắc
màu đen
黑金hēi jīn
hắc kim
Tiền dùng trong quan trường để hối lộ, hoạt động phi pháp;
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.