[hēi sè]
hắc sắc
黑色收入
hēi sè shōu rù
Thu nhập phi pháp
黑色素hēi sè sù
hắc sắc tố
hắc tố; melanin
黑色收入hēi sè shōu rù
hắc sắc thu nhập
Thu nhập bất hợp pháp (do tham ô, nhận hối lộ);
黑色幽默hēi sè yōu mò
hắc sắc u mặc
Trào lưu văn nghệ Mỹ thập niên 1960, dùng thái độ châm biếm bất đắc dĩ, bất cần đời để phản ánh hiện thực xã hội, mang tính hoang đường, buồn cười;
黑色火药hēi sè huǒ yào
hắc sắc hoả dược
Thuốc nổ đen (chế từ kali nitrat, lưu huỳnh, than củi, khói nhiều, dùng trong quân sự, săn bắn, phá mìn, pháo hoa, pháo);
黑色金属hēi sè jīn shǔ
hắc sắc kim thuộc
kim loại đen
黑色食品hēi sè shí pǐn
hắc sắc thực phẩm
Thực phẩm màu đen hoặc nâu đen (như gạo đen, đậu đen, vừng đen, mộc nhĩ, nấm hương, cá quả, gà ác);
乌黑色wū hēi sè
ô hắc sắc
đen; đen như quạ