[yīng]
ưng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鹰犬yīng quǎn
ưng khuyển
chim ưng và chó săn; chó săn; người tay sai
鹰隼yīng sǔn
ưng chuẩn
Chim ưng và chim cắt (ví người hung hãn hoặc dũng mãnh)
鹰派yīng pài
ưng phái
phe diều hâu; đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh
鹰架yīng jià
ưng giá
giàn giáo
鹰潭yīng tán
ưng đàm
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
鹰雕yīng diāo
ưng điêu
đại bàng diều núi, còn gọi là đại bàng diều Hodgson
鹰鸮yīng xiāo
ưng hiêu
cú diều nâu
鹰鹃yīng juān
ưng quyên
tu hú diều lớn
鹰嘴豆yīng zuǐ dòu
ưng chuỷ đậu
đậu gà; đậu garbanzo
鹰星云yīng xīng yún
ưng tinh vân
Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
鹰潭市yīng tán shì
ưng đàm thị
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
鹰钩鼻yīng gōu bí
ưng câu tỵ
mũi khoằm; mũi La Mã
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.