[guǐ]
quỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鬼婆guǐ pó
quỷ bà
phụ nữ da trắng
鬼屋guǐ wū
quỷ ốc
ngôi nhà ma
鬼怪guǐ guài
quỷ quái
yêu ma; quái gở; ảo ảnh
鬼扯guǐ chě
quỷ xả
vô nghĩa; xạo xự; chuyện nhảm
鬼楼guǐ lóu
quỷ lâu
ngôi nhà ma ám
鬼佬guǐ lǎo
quỷ lão
người nước ngoài; người phương Tây
鬼叫guǐ jiào
quỷ khiếu
la hét; oang oác
鬼城guǐ chéng
quỷ thành
thị trấn ma
鬼魔guǐ mó
quỷ ma
ma quỷ
鬼才guǐ cái
quỷ tài
Thiên tài; người có tài năng đặc biệt
鬼柽guǐ chēng
quỷ sanh
Quỷ và yêu quái
鬼物guǐ wù
quỷ vật
Quỷ; quỷ quái
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.