[gāo sǒng]
cao tủng
高耸入云
gāo sǒng rù yún
cao vút lên trời
高耸的纪念碑
gāo sǒng de jì niàn bēi
đài tưởng niệm cao vút
高耸入云gāo sǒng rù yún
cao tủng nhập vân
cao và sừng sững, chạm tới mây; dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời