[dǒu qiào]
đẩu tiễu
山势陡峭
shān shì dǒu qiào
Địa thế núi dốc đứng
这个陡峭的山峰连山羊也上不去
zhè ge dǒu qiào de shān fēng lián shān yáng yě shàng bú qù
Ngọn núi dốc đứng này đến dê cũng không leo lên được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.